Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy trò chơi, bàn trò chơi và thiết bị trò chơi áp dụng với hành vi vi phạm quy định về kinh doanh casino theo Nghị định 137/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh máy trò chơi, bàn trò chơi không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không có tài liệu của nhà sản xuất, cung cấp máy trò chơi, bàn trò chơi hoặc tổ | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Nhập khẩu thiết bị dự phòng, quản lý thiết bị dự phòng không đúng quy định của | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | 45.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 2 tháng | Khoản 2 Điều 33 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không mở sổ quản lý máy trò chơi, bàn trò chơi và thiết bị trò chơi | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 33 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |