Mức phạt về chứng khoán — hành vi vi phạm quy định về công ty đại chúng
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Công Ty Đại Chúng" theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chậm nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng từ trên 01 tháng đến 03 tháng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 13 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Làm giả giấy tờ, xác nhận trên giấy tờ giả mạo chứng minh đủ điều kiện là công | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 13 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Chậm nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng trên 36 tháng hoặc không nộp hồ sơ | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 13 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không xây dựng, trình Đại hội đồng cổ đông thông qua quy chế nội bộ về quản trị | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không đảm bảo số lượng thành viên Hội đồng quản trị theo quy định pháp luật | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng có thông tin không chính xác về hoạt động kinh | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 13 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Thay đổi phương án mua lại cổ phiếu | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Chậm nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng từ trên 24 tháng đến 36 tháng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 13 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Mua lại cổ phiếu không đúng với phương án đã báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không làm thủ tục giảm vốn điều lệ hoặc làm thủ tục giảm vốn điều lệ không đúng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện mua lại cổ phiếu không đúng quy định pháp luật về thời hạn, giá, khối | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
