| Cung cấp thông tin có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước mà chưa đến mức | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin xâm phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo mà chưa đến mức | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin gây hằn thù, kỳ thị, chia rẽ, ly khai dân tộc, xâm phạm | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, xúc phạm | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin có nội dung kích động chiến tranh nhằm chống lại độc lập | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin xuyên tạc, bịa đặt, gây hoang mang trong nhân dân mà chưa | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin chống nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp khi chưa được cấp phépCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử tổng hợp ngoài phạm vi tổng hợp | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đăng, phát các tác phẩm báo chí, nội dung thông tin trong tác phẩm báo chí | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin có nội dung quy kết tội danh khi chưa có bản án kết tội của | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin có nội dung sai sự thật, xuyên tạc, xúc phạm danh dự, uy tín | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia khi đăng, phát hình ảnh bản đồ Việt Nam | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin có nội dung kích động bạo lực | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin miêu tả tỉ mỉ hành vi tội ác, tai nạn rùng rợn, hành động | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không triển khai quy trình quản lý thông tin công cộng hoặc có triển khai nhưng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không có máy chủ tại Việt Nam đáp ứng việc thanh tra, kiểm tra, lưu trữ, cung | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin ảnh hưởng đến sự phát triển bình thường về thể chất và tinh | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin không phù hợp thuần phong mỹ tục Việt Nam | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin có nội dung cổ súy các hủ tục, mê tín, dị đoan, những chuyện | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không trích dẫn nguyên văn, chính xác nguồn tin chính thức theo quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín của cá nhân | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đăng tải nội dung thông tin cải chính, xin lỗi của cơ quan báoCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không gỡ bỏ ngay nội dung thông tin đã tổng hợp khi nguồn thông tin được tríchCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đăng, phát các tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm mà không | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp đầy đủ thông tin về tên của tổ chức quản lý trang thông tin điện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ thông tin tổng hợp tối thiểu 90 ngày kể từ thời điểm được đăng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp đường dẫn đến trang thông tin điện tử hoặc ứng dụng có nội dung vi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng quy định trong giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|