| Cung cấp chương trình, kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền mà không có giấy phépCó biện pháp khắc phục | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp chương trình, kênh chương trình cho đơn vị cung cấp dịch vụ phát | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền có vốn đầu tư nước ngoài | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp chương trình, kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình kênh chương trình trong nước mà | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin quảng cáo được cài đặt sẵn từ nước ngoài trong các kênh | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không truyền tải nguyên vẹn nội dung chương trình, kênh chương trình được cung | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp gói dịch vụ theo yêu cầu, dịch vụ giá trị gia tăng trên dịch vụ phátCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp kênh chương trình, nội dung chương trình trên dịch vụ phát thanh | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp nội dung theo yêu cầu và nội dung giá trị gia tăng chưa được biên tập | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền mà | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cài đặt sẵn ứng dụng trên thiết bị đầu cuối của người sử dụng giúp truy cập cácCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ với chất lượng thấp hơn mức chất lượng dịch vụ đã công bố | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp số lượng kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng quy định tại giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành quy chế nội bộ về việc tự kiểm tra chất lượng dịch vụ phát | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ trên các kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lập hồ sơ theo dõi không đúng quy định hoặc không lập hồ sơ theo dõi việc cung | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng quy định tại giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở hoặc làm chậm trễ việc thỏa thuận điểm nhận tín hiệu, tín hiệu kênh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký hợp đồng mẫu với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc sử dụng hợp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không niêm yết hoặc niêm yết không đầy đủ thông tin về giá dịch vụ, giá gói | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố, niêm yết hoặc thực hiện công bố, niêm yết không đúng quy định về | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quy định về việc tự kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ phát | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép trong thời hạn 30 ngày | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng quy định về việc tự kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng quy định về công bố, niêm yết chất lượng dịch vụ phát | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|
| Niêm yết không đầy đủ thông tin về giá dịch vụ, giá gói dịch vụ gắn với các | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 119/2020/NĐ-CP |
|---|