Gói thầu xây lắp
Danh sách 6,823 gói thầu thuộc lĩnh vực xây lắp theo dữ liệu công khai của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (05/12/2025 – 24/10/2026) , từ 1,013 bên mời thầu trên 34 tỉnh, thành phố.
6,823gói thầu
166,34 nghìn tỷtổng giá gói thầu
24,38 tỷgiá trung bình
1,013bên mời thầu
Phân bố theo tỉnh, thành phố
| Tỉnh, thành phố | Số gói | Tổng giá gói thầu |
|---|---|---|
| Thành phố Hà Nội | 763 | 20,22 nghìn tỷ |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 664 | 15,99 nghìn tỷ |
| Tỉnh Quảng Ninh | 502 | 13,13 nghìn tỷ |
| Tỉnh Ninh Bình | 459 | 8,33 nghìn tỷ |
| Tỉnh Phú Thọ | 386 | 5,05 nghìn tỷ |
| Tỉnh Hưng Yên | 374 | 8,40 nghìn tỷ |
| Tỉnh Thanh Hóa | 289 | 5,55 nghìn tỷ |
| Tỉnh Nghệ An | 269 | 4,28 nghìn tỷ |
| Thành phố Hải Phòng | 253 | 15,16 nghìn tỷ |
| Tỉnh Bắc Ninh | 245 | 3,79 nghìn tỷ |
| Tỉnh Tây Ninh | 219 | 5,02 nghìn tỷ |
| Tỉnh Lâm Đồng | 190 | 5,01 nghìn tỷ |
| Tỉnh Lào Cai | 190 | 3,09 nghìn tỷ |
| Thành phố Đồng Nai | 159 | 4,37 nghìn tỷ |
| Tỉnh Thái Nguyên | 150 | 4,69 nghìn tỷ |
| Thành phố Đà Nẵng | 150 | 4,74 nghìn tỷ |
| Tỉnh Gia Lai | 149 | 1,98 nghìn tỷ |
| Tỉnh Hà Tĩnh | 143 | 2,96 nghìn tỷ |
| Tỉnh Đắk Lắk | 142 | 1,33 nghìn tỷ |
| Tỉnh Tuyên Quang | 121 | 1,14 nghìn tỷ |
| Tỉnh Vĩnh Long | 116 | 8,19 nghìn tỷ |
| Tỉnh Đồng Tháp | 96 | 1,33 nghìn tỷ |
| Tỉnh Quảng Trị | 90 | 4,00 nghìn tỷ |
| Tỉnh Khánh Hòa | 85 | 838,92 tỷ |
| Tỉnh An Giang | 80 | 2,22 nghìn tỷ |
| Tỉnh Sơn La | 69 | 1,30 nghìn tỷ |
| Thành phố Cần Thơ | 65 | 3,68 nghìn tỷ |
| Tỉnh Cà Mau | 64 | 1,79 nghìn tỷ |
| Tỉnh Quảng Ngãi | 63 | 1,40 nghìn tỷ |
| Tỉnh Điện Biên | 57 | 1,03 nghìn tỷ |
| Thành phố Huế | 57 | 1,43 nghìn tỷ |
| Tỉnh Lạng Sơn | 46 | 543,58 tỷ |
| Tỉnh Cao Bằng | 44 | 511,06 tỷ |
| Tỉnh Lai Châu | 37 | 723,95 tỷ |
Danh sách gói thầu
Bảng cuộn ngang được để xem đủ các cột.
| Gói thầu | Lĩnh vực | Hình thức LCNT | Qua mạng | Địa điểm | Giá gói thầu | Đóng thầu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trìnhIB2600559270 | Xây lắp | Chào hàng cạnh tranh | Có | Xã Hưng Nguyên Nam, Tỉnh Nghệ An | 9,97 tỷ | 14/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Xây lắpIB2600555662 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2,30 tỷ | 15/10/2026 |
| Thi công xây dựngIB2600566522 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk | 19,29 tỷ | 14/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Xây lắpIB2600555728 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2,05 tỷ | 15/10/2026 |
| Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trìnhIB2600560065 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ | 12,02 tỷ | 10/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Xây lắpIB2600554938 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2,33 tỷ | 15/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Xây lắpIB2600554953 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2,45 tỷ | 15/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Xây lắpIB2600554847 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2,29 tỷ | 15/10/2026 |
| Thi công xây dựng và sửa chữa hệ thống điều hòaIB2600561355 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng | 8,02 tỷ | 14/10/2026 |
| Gói thầu số 3: Xây lắpIB2600554902 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | 2,29 tỷ | 15/10/2026 |
| Xây dựngIB2600565947 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 7,38 tỷ | 14/10/2026 |
| Thi công xây dựng công trìnhIB2600562976 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Quảng Châu, Tỉnh Nghệ An | 15,92 tỷ | 14/10/2026 |
| Thi công xây dựng + thiết bị phương ánIB2600566953 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh Bình | 26,95 tỷ | 23/10/2026 |
| Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trìnhIB2600563054 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội | 14,82 tỷ | 10/10/2026 |
| Thi công xây dựng (Cầu Cây Kè)IB2600566675 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Mỹ Thành, Tỉnh Đồng Tháp | 9,23 tỷ | 15/10/2026 |
| Thi công xây dựng và đảm bảo giao thôngIB2600566574 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Điện Bàn Đông, Thành phố Đà Nẵng | 7,82 tỷ | 14/10/2026 |
| Xây lắpIB2600566244 | Xây lắp | Chào hàng cạnh tranh | Có | Xã Quảng Phú, Tỉnh Đắk Lắk | 6,80 tỷ | 15/10/2026 |
| Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Phúc Chu (chuyển địa điểm sang UB Phúc Chu cũ)IB2600566792 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên | 15,98 tỷ | 14/10/2026 |
| Thi công xây dựng công trìnhIB2600566852 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh | 35,51 tỷ | 23/10/2026 |
| Gói thầu XL01IB2600559381 | Xây lắp | Đấu thầu rộng rãi | Có | Xã Tà Đùng, Tỉnh Lâm Đồng | 2,39 tỷ | 12/10/2026 |
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Mỗi hình thức có điều kiện áp dụng riêng theo Luật Đấu thầu 2023 và Nghị định 24/2024/NĐ-CP.
Câu hỏi thường gặp
Gói thầu xây lắp là gì?
Luật Đấu thầu 2023 phân loại gói thầu theo đối tượng mua sắm: dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp và hỗn hợp. Mỗi loại có quy trình lựa chọn nhà thầu và tiêu chuẩn đánh giá riêng, nên việc xác định đúng loại gói thầu là bước đầu tiên khi lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Có bao nhiêu gói thầu xây lắp trong dữ liệu?
Hiện có 6,823 gói thầu thuộc lĩnh vực này (05/12/2025 – 24/10/2026), giá gói thầu trung bình 24,38 tỷ đồng, phân bố trên 34 tỉnh, thành phố.
Lĩnh vực gói thầu khác
Căn cứ pháp lý
- Luật Đấu thầu 2023
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Nghị định 23/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
