HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA
| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA |
| Địa chỉ | Số nhà 012, ngõ 76, đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Uấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/10/2026 17:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA
Thông tin mã số thuế 6200121281 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA được đồng bộ gần nhất lúc 17:18 ngày 12/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA còn hoạt động không?
Mã số thuế 6200121281 của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA là Trồng cây hàng năm khác (mã ngành A0119). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 95 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA là bao nhiêu?
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA có mã số thuế 6200121281, được cấp ngày 24/04/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Địa chỉ của HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA ở đâu?
HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU CÔNG NGHỆ CAO SUKOVA đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 012, ngõ 76, đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Đoàn Kết, Lai Châu.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đoàn Kết
554Tổng doanh nghiệp
250Đang hoạt động
304Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lai Châu: 2.662 doanh nghiệp, trong đó 1.333 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH MTV211
Công ty TNHH134
Công ty cổ phần119
Doanh nghiệp tư nhân37
Hợp tác xã21
Trường học / cơ sở giáo dục8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST248
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký128
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST104
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST57
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh15
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Văn Uấn"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
