CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU |
| Tên viết tắt | TRUONG THANH LC |
| Tên tiếng Anh | Lai Chau Truong Thanh Pty Ltd |
| Tên giao dịch | TRUONG THANH LC |
| Địa chỉ | Tổ 02, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 05:23 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU
CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã ngành M7110). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 76 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU là Nguyễn Quốc Cường theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 6200116637.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU ở đâu?
CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 02, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Đoàn Kết, Lai Châu.
CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU còn hoạt động không?
Mã số thuế 6200116637 của CÔNG TY TNHH TRƯỜNG THÀNH LAI CHÂU đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 6200116637 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6200116637 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 62 là số phân khoảng; bảy chữ số 0011663 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đoàn Kết
554Tổng doanh nghiệp
250Đang hoạt động
304Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lai Châu: 2.662 doanh nghiệp, trong đó 1.333 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH MTV211
Công ty TNHH134
Công ty cổ phần119
Doanh nghiệp tư nhân37
Hợp tác xã21
Trường học / cơ sở giáo dục8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST248
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký128
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST104
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST57
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh15
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Quốc Cường"
Có tổng cộng 296 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
