CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM |
| Tên viết tắt | HA NAM INVESTMENT GROUP JSC |
| Tên tiếng Anh | HA NAM INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HANAMINVESTMENT GROUP JSC |
| Địa chỉ | Số 176 Y Jút, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THANH HÀ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/10/2026 15:37 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM còn đăng ký tên HA NAM INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 6001839303 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 6001839303 của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (07/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM, mã số thuế 6001839303 và địa chỉ Số 176 Y Jút, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 6001839303 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6001839303 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 60 là số phân khoảng; bảy chữ số 0183930 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ HÀ NAM là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã ngành 6810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 105 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Buôn Ma Thuột
3.635Tổng doanh nghiệp
1.748Đang hoạt động
1.883Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.581
Công ty cổ phần379
Công ty TNHH MTV345
Doanh nghiệp tư nhân196
Cơ quan nhà nước khác24
Hợp tác xã18
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.747
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.152
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST457
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh191
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST83
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THANH HÀ"
Có tổng cộng 291 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
