CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK |
| Tên viết tắt | SONG PHU DAK LAK COLLECTIVE TRADING CO.,LTD |
| Tên giao dịch | SONG PHU DAK LAK COLLECTIVE TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | L41 Tôn Đức Thắng, Khu Eco City, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 30/09/2026 17:51 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK có mã số thuế 6001832594, được cấp ngày 13/04/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK đăng ký địa chỉ trụ sở tại L41 Tôn Đức Thắng, Khu Eco City, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tân An, Đắk Lắk.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK còn đăng ký tên SONG PHU DAK LAK COLLECTIVE TRADING CO.,LTD. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 6001832594 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế 6001832594 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6001832594 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 60 là số phân khoảng; bảy chữ số 0183259 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP SONG PHÚ ĐẮK LẮK là Trồng lúa (mã ngành 0111). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 69 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân An
1.299Tổng doanh nghiệp
648Đang hoạt động
651Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH836
Công ty cổ phần228
Công ty TNHH MTV105
Doanh nghiệp tư nhân56
Hợp tác xã18
Cơ quan nhà nước khác16
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST646
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký319
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST138
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST122
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh72
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)2
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Đắk Lắk
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
