CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG |
| Tên tiếng Anh | PHU VUNG FRUIT AND GOODS TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | C22, C23 Rơ Chăm Yơn, Chợ đầu mối Tân Hòa, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 22:55 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG còn đăng ký tên PHU VUNG FRUIT AND GOODS TRANSPORT COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 6001812728 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG, mã số thuế 6001812728 và địa chỉ C22, C23 Rơ Chăm Yơn, Chợ đầu mối Tân Hòa, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (mã ngành 0118). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 62 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG ở đâu?
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG đăng ký địa chỉ trụ sở tại C22, C23 Rơ Chăm Yơn, Chợ đầu mối Tân Hòa, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tân Lập, Đắk Lắk.
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 6001812728 của CÔNG TY TNHH VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ TRÁI CÂY PHÚ VỮNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Lập
1.013Tổng doanh nghiệp
483Đang hoạt động
529Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH702
Công ty TNHH MTV107
Công ty cổ phần97
Doanh nghiệp tư nhân72
Hợp tác xã13
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST483
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký293
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST109
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh54
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Đắk Lắk
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
