CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI |
| Tên viết tắt | GIA LAI INVESTMENT IN FOREST ECOLOGY DEVELOPMENT AND TOURIST RESORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GIA LAI INVESTMENT IN FOREST ECOLOGY DEVELOPMENT AND TOURIST RESORT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 136 đường Lê Hồng Phong, Thị trấn Kon Dơng(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Thị Thu Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 08:13 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI là Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. (mã ngành A0210). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 97 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI, mã số thuế 5901170373 và địa chỉ Số 136 đường Lê Hồng Phong, Thị trấn Kon Dơng(Hết hiệu lực), Gia Lai, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI còn đăng ký tên GIA LAI INVESTMENT IN FOREST ECOLOGY DEVELOPMENT AND TOURIST RESORT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5901170373 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 5901170373 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI được đồng bộ gần nhất lúc 08:13 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN SINH THÁI RỪNG & DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG GIA LAI có mã số thuế 5901170373, được cấp ngày 12/05/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phùng Thị Thu Hương"
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
