CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO |
| Tên viết tắt | TACO EDUTECH CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TACO EDUCATIONAL EQUIPMENT AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TACO EDUTECH CO., LTD |
| Địa chỉ | 42/4 Nguyễn Thái Bình, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Quang Lịch |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/11/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 11:29 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 4311 | Phá dỡ |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO, mã số thuế 5801526058 và địa chỉ 42/4 Nguyễn Thái Bình, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 5801526058 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5801526058 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 58 là số phân khoảng; bảy chữ số 0152605 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO là Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (mã ngành G4652). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 138 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO có mã số thuế 5801526058, được cấp ngày 20/11/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ TACO là Trần Quang Lịch theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5801526058.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lâm Viên - Đà Lạt
1.361Tổng doanh nghiệp
650Đang hoạt động
711Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.049
Công ty cổ phần168
Doanh nghiệp tư nhân67
Công ty TNHH MTV39
Cơ quan nhà nước khác6
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST650
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký329
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST273
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh55
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST54
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Lâm Đồng
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
