CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ |
| Tên viết tắt | TRONG GIA - TRUC TRA LD DV TM |
| Tên tiếng Anh | TRONG GIA - TRUC TRA LD DV TM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRONG GIA - TRUC TRA LD DV TM |
| Địa chỉ | Số 82 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Mai Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 14:39 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ, mã số thuế 5801493074 và địa chỉ Số 82 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã ngành G4620). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 67 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ là Lê Mai Tú theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5801493074.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ ở đâu?
CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 82 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng.
CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ còn hoạt động không?
Mã số thuế 5801493074 của CÔNG TY TNHH DV TM TRỌNG GIA - TRÚC TRÀ LĐ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Hương - Đà Lạt
2.483Tổng doanh nghiệp
1.107Đang hoạt động
1.374Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.760
Công ty cổ phần326
Doanh nghiệp tư nhân199
Công ty TNHH MTV83
Cơ quan nhà nước khác28
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)15
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.107
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST588
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký581
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh110
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST95
—2
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Lê Mai Tú"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Lâm Đồng
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
