CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC |
| Tên viết tắt | TTC LANDSCAPE CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TTC LANDSCAPE ARCHITECTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TTC LANDSCAPE CO.,LTD |
| Địa chỉ | 92/3 Tô Ngọc Vân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thượng Thành Chất |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 13:59 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (mã ngành M7110). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 70 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 5801478189 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5801478189 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 58 là số phân khoảng; bảy chữ số 0147818 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC, mã số thuế 5801478189 và địa chỉ 92/3 Tô Ngọc Vân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC còn hoạt động không?
Mã số thuế 5801478189 của CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC CẢNH QUAN TTC còn đăng ký tên TTC LANDSCAPE ARCHITECTURE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5801478189 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Hương - Đà Lạt
2.483Tổng doanh nghiệp
1.107Đang hoạt động
1.374Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.760
Công ty cổ phần326
Doanh nghiệp tư nhân199
Công ty TNHH MTV83
Cơ quan nhà nước khác28
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)15
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.107
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST588
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký581
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh110
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST95
—2
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Lâm Đồng
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
