CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT |
| Địa chỉ | Số 2 Nguyễn Trãi, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐÀO XUÂN TRẦM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/04/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/04/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 22:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT có mã số thuế 5801461844, được cấp ngày 16/04/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT ở đâu?
CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 2 Nguyễn Trãi, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT, mã số thuế 5801461844 và địa chỉ Số 2 Nguyễn Trãi, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 5801461844 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5801461844 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 58 là số phân khoảng; bảy chữ số 0146184 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH KIM AN GIA PHÁT là ĐÀO XUÂN TRẦM theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5801461844.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Hương - Đà Lạt
2.483
Tổng doanh nghiệp
1.107
Đang hoạt động
1.374
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
1.760
Công ty cổ phần
326
Doanh nghiệp tư nhân
199
Công ty TNHH MTV
83
Cơ quan nhà nước khác
28
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)
15
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST
1.107
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
588
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
581
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
110
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
95
—
2