CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI |
| Tên viết tắt | SONAVI TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | SONAVI TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SONAVI TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | số 27, tổ 7, khu 1, Phường Hồng Gai, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Thế Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/01/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/01/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 12:46 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| J6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5320 | Chuyển phát |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI đăng ký địa chỉ trụ sở tại số 27, tổ 7, khu 1, Phường Hồng Gai, TP Quảng Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Hồng Gai, Quảng Ninh.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI là Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (mã ngành J6209). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 69 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI còn đăng ký tên SONAVI TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5702175190 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI có mã số thuế 5702175190, được cấp ngày 22/01/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI còn hoạt động không?
Mã số thuế 5702175190 của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SONAVI đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Gai
1.320Tổng doanh nghiệp
505Đang hoạt động
815Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH636
Công ty cổ phần401
Công ty TNHH MTV167
Doanh nghiệp tư nhân56
Cơ quan nhà nước khác11
Chưa phân loại8
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký520
NNT đã được cấp MST504
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST129
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh100
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST65
NNT chờ làm thủ tục phá sản1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Ngô Thế Cường"
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
