CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM&VT BÌNH AN 68 |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH TM&VT BÌNH AN 68 |
| Địa chỉ | Tổ 7, Khu Vĩnh Hòa, Phường Mạo Khê, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Mạnh Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/09/2026 10:47 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 có mã số thuế 5702131524, được cấp ngày 13/03/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 còn đăng ký tên CÔNG TY TNHH TM&VT BÌNH AN 68. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5702131524 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (mã ngành G4661). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI BÌNH AN 68 đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 7, Khu Vĩnh Hòa, Phường Mạo Khê, TP Quảng Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Mạo Khê, Quảng Ninh.
Mã số thuế 5702131524 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5702131524 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 57 là số phân khoảng; bảy chữ số 0213152 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Mạo Khê
870Tổng doanh nghiệp
378Đang hoạt động
485Ngừng / tạm ngừng
2Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH514
Công ty cổ phần169
Công ty TNHH MTV140
Doanh nghiệp tư nhân15
Hợp tác xã11
Cơ quan nhà nước khác5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST378
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký272
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST115
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh56
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST42
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký7
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đỗ Mạnh Dũng"
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Phường Mạo Khê
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
