| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ THÁI VƯỢNG ĐẦM HÀ |
| Tên viết tắt | HTX DVTM TỎNG HỢP VÀ SXCB NLTS THÁI VƯỢNG |
| Tên giao dịch | HTX DVTM TỎNG HỢP VÀ SXCB NLTS THÁI VƯỢNG |
| Địa chỉ | Số 102, Thôn Đồng Tâm, Xã Quảng Tân, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Quốc Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 13:13 Cập nhật ngay |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 40 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
38 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua