CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH |
| Tên viết tắt | BUI GIA GROUPH LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BUI GIA GROUPH LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | BUI GIA GROUPH LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 12, khu 4B, Phường Bãi Cháy, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Hồng Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 13:02 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| N7911 | Đại lý du lịch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5811 | Xuất bản sách |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J6010 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| R9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH có mã số thuế 5702119333, được cấp ngày 27/07/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH còn đăng ký tên BUI GIA GROUPH LIMITED COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5702119333 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH là Đại lý du lịch (mã ngành N7911). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 68 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH ở đâu?
CÔNG TY TNHH BÙI GIA GROUPH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 12, khu 4B, Phường Bãi Cháy, TP Quảng Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh.
Mã số thuế 5702119333 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5702119333 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 57 là số phân khoảng; bảy chữ số 0211933 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bãi Cháy
2.008Tổng doanh nghiệp
845Đang hoạt động
1.162Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH986
Công ty cổ phần600
Công ty TNHH MTV252
Doanh nghiệp tư nhân119
Chưa phân loại14
Hợp tác xã7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST844
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký692
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST206
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh143
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST121
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Bùi Hồng Hà"
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
