| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HẠ LONG QT |
| Tên viết tắt | QT HA LONG COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QT HA LONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QT HA LONG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 32, Tổ 1, Khu 5, Phường Tuần Châu, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Văn Quân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HẠ LONG QT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua