CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên viết tắt | JSC FOR SERVICES OF ENVIRONMENT SCIENCE AND TECHNOLOGY |
| Tên tiếng Anh | JSC FOR SERVICES OF ENVIRONMENT SCIENCE AND TECHNOLOGY |
| Tên giao dịch | JSC FOR SERVICES OF ENVIRONMENT SCIENCE AND TECHNOLOGY |
| Địa chỉ | Số 17,Ngõ 9, Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Hồng Gai, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Ngọc Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/10/2026 07:42 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG chuyên
nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất
cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi
Đầy đủ 27 phân hệ
Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Thông tin mã số thuế 5702063641 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG được đồng bộ gần nhất lúc 07:42 ngày 11/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG là Trần Ngọc Hưng theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5702063641.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG có mã số thuế 5702063641, được cấp ngày 29/10/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG là Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (mã ngành C2651). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 75 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 5702063641 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5702063641 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 57 là số phân khoảng; bảy chữ số 0206364 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hồng Gai
1.320
Tổng doanh nghiệp
505
Đang hoạt động
815
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH
636
Công ty cổ phần
401
Công ty TNHH MTV
167
Doanh nghiệp tư nhân
56
Cơ quan nhà nước khác
11
Chưa phân loại
8
Theo tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
520
NNT đã được cấp MST
504
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
129
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
100
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
65
NNT chờ làm thủ tục phá sản
1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Ngọc Hưng"
Có tổng cộng 184 doanh nghiệp trùng tên người đại diện