CÔNG TY TNHH VINAGLORY
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VINAGLORY |
| Tên viết tắt | VINAGLORY LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAGLORY LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ 1, khu 4, Phường Cẩm Thịnh(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Việt Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/02/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 06:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH VINAGLORY chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH VINAGLORY
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH VINAGLORY ở đâu?
CÔNG TY TNHH VINAGLORY đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 1, khu 4, Phường Cẩm Thịnh(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Quảng Ninh.
CÔNG TY TNHH VINAGLORY còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH VINAGLORY còn đăng ký tên VINAGLORY LIMITED COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5701978269 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH VINAGLORY còn hoạt động không?
Mã số thuế 5701978269 của CÔNG TY TNHH VINAGLORY đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH VINAGLORY cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH VINAGLORY, mã số thuế 5701978269 và địa chỉ Tổ 1, khu 4, Phường Cẩm Thịnh(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 5701978269 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5701978269 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 57 là số phân khoảng; bảy chữ số 0197826 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Việt Hùng"
Có tổng cộng 229 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
