CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM |
| Tên viết tắt | HOANG LAM ST CO.,LTD |
| Tên giao dịch | HOANG LAM ST CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tổ 8A, khu 2B, Phường Hồng Hải(Hết hiệu lưc), TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Luyến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 00:58 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C18110 | In ấn |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu. (mã ngành M7490). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 77 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM là Nguyễn Thị Luyến theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5701820673.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM ở đâu?
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 8A, khu 2B, Phường Hồng Hải(Hết hiệu lưc), TP Quảng Ninh, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Quảng Ninh.
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM còn hoạt động không?
Mã số thuế 5701820673 của CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HOÀNG LÂM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 5701820673 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5701820673 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 57 là số phân khoảng; bảy chữ số 0182067 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Thị Luyến"
Có tổng cộng 202 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
