CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH |
| Tên viết tắt | GMT HOA BINH ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GMT HOA BINH ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GMT HOA BINH ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Bùi Trám, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Xuân Sách |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 01:38 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH còn hoạt động không?
Mã số thuế 5400533756 của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (19/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH là Đỗ Xuân Sách theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5400533756.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH, mã số thuế 5400533756 và địa chỉ Thôn Bùi Trám, Xã Lương Sơn, Phú Thọ, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 5400533756 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH GMT HÒA BÌNH được đồng bộ gần nhất lúc 01:38 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 5400533756 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5400533756 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 54 là số phân khoảng; bảy chữ số 0053375 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lương Sơn
646Tổng doanh nghiệp
292Đang hoạt động
354Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH299
Công ty cổ phần212
Công ty TNHH MTV98
Trường học / cơ sở giáo dục10
Hợp tác xã8
Doanh nghiệp tư nhân6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST292
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký149
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh27
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST21
Doanh nghiệp mới tại Xã Lương Sơn
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
