CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN |
| Tên viết tắt | NABOGREEN., JSC |
| Tên tiếng Anh | NABOGREEN INTEGRATED HIGH-TECH AGRICULTURE JOINT STOCK COMNAY |
| Tên giao dịch | NABOGREEN., JSC |
| Địa chỉ | Xóm Nà Bờ, Xã Sào Báy(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG VĨNH HÀ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/01/2019 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 15:26 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1072 | Sản xuất đường |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ (mã ngành M7212). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 103 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN còn đăng ký tên NABOGREEN INTEGRATED HIGH-TECH AGRICULTURE JOINT STOCK COMNAY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5400504219 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN có mã số thuế 5400504219, được cấp ngày 28/01/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN còn hoạt động không?
Mã số thuế 5400504219 của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TÍCH HỢP NABOGREEN là ĐẶNG VĨNH HÀ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5400504219.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐẶNG VĨNH HÀ"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Phú Thọ
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
