CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số nhà 116, đường Lê lai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/10/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/10/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 23:46 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT còn hoạt động không?
Mã số thuế 5300843289 của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (13/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT có mã số thuế 5300843289, được cấp ngày 13/10/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT, mã số thuế 5300843289 và địa chỉ Tầng 2, Số nhà 116, đường Lê lai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TMT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tầng 2, Số nhà 116, đường Lê lai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Lào Cai, Lào Cai.
Mã số thuế 5300843289 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5300843289 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 53 là số phân khoảng; bảy chữ số 0084328 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lào Cai
3.028Tổng doanh nghiệp
1.200Đang hoạt động
1.810Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.231
Công ty TNHH MTV1.188
Công ty cổ phần414
Doanh nghiệp tư nhân84
Công ty khác29
Hợp tác xã28
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.196
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký685
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST635
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh304
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST186
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
