CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT |
| Tên viết tắt | MINH NHAT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH NHAT IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH NHAT CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 009, Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Chu Đức Nhật |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/03/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/03/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/10/2026 21:44 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT là Chu Đức Nhật theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5300832142.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT, mã số thuế 5300832142 và địa chỉ Số nhà 009, Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 5300832142 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT được đồng bộ gần nhất lúc 21:44 ngày 08/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 5300832142 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5300832142 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 53 là số phân khoảng; bảy chữ số 0083214 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT ở đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XNK MINH NHẬT đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 009, Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Lào Cai, Lào Cai.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lào Cai
3.028Tổng doanh nghiệp
1.200Đang hoạt động
1.810Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.231
Công ty TNHH MTV1.188
Công ty cổ phần414
Doanh nghiệp tư nhân84
Công ty khác29
Hợp tác xã28
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.196
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký685
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST635
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh304
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST186
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
