CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC |
| Tên viết tắt | TIN PHAT LC LAND INVESMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TIN PHAT LC LAND INVESMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TIN PHAT LC LAND INVESMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 100, Tổ 1, Xã Văn Bàn, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 00:51 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC có mã số thuế 5300795162, được cấp ngày 24/05/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC còn hoạt động không?
Mã số thuế 5300795162 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC là Nguyễn Huy Phương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5300795162.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC, mã số thuế 5300795162 và địa chỉ Số nhà 100, Tổ 1, Xã Văn Bàn, Lào Cai, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 5300795162 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÍN PHÁT LAND LC được đồng bộ gần nhất lúc 00:51 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Văn Bàn
119Tổng doanh nghiệp
61Đang hoạt động
57Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH29
Công ty TNHH MTV26
Hợp tác xã15
Công ty cổ phần14
Cơ quan nhà nước khác13
Doanh nghiệp tư nhân7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST61
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký25
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST19
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST10
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh3
—1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Huy Phương"
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Lào Cai
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
