CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 |
| Địa chỉ | Số nhà 48, đường Lê Hồng Phong, tổ dân phố 19 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 13:47 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268
Mã số thuế 5100517672 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5100517672 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 51 là số phân khoảng; bảy chữ số 0051767 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 5100517672 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 được đồng bộ gần nhất lúc 13:47 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã ngành 0810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 78 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 còn hoạt động không?
Mã số thuế 5100517672 của CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (25/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268 có mã số thuế 5100517672, được cấp ngày 21/05/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hà Giang 2
614Tổng doanh nghiệp
327Đang hoạt động
287Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH291
Công ty TNHH MTV143
Công ty cổ phần106
Hợp tác xã30
Doanh nghiệp tư nhân15
Cơ quan nhà nước khác8
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST326
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký186
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST69
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh17
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST15
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
