| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN NÔNG LÂM SẢN HÀ GIANG |
| Tên viết tắt | HA GIANG AGRICULTURE AND FOREST PRODUCT PROCESSING AND TRADI |
| Tên tiếng Anh | HA GIANG AGRICULTURE AND FOREST PRODUCT PROCESSING AND TRADIN |
| Tên giao dịch | HA GIANG AGRICULTURE AND FOREST PRODUCT PROCESSING AND TRADI |
| Địa chỉ | Km 8, thôn Tân Đức, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đình Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 16:45 Cập nhật ngay |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 66 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
13 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua