| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN THỊNH |
| Tên viết tắt | XUAN THINH SERVICES AND TRANDING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | XUAN THINH SERVICES AND TRANDING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | XUAN THINH SERVICES AND TRANDING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tại nhà Lê Đình Thanh, KĐT Sao Mai, Xã Thọ Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đình Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 23:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN THỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1072 | Sản xuất đường |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 66 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua