Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng
| Tên tiếng Việt | Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng |
| Địa chỉ | Tổ 9 thị trấn Vị xuyên, , Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/01/2002 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 25/09/2026 03:48 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F42 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. |
Câu hỏi thường gặp về Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng
Thông tin mã số thuế 5100167675 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng được đồng bộ gần nhất lúc 03:48 ngày 25/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Địa chỉ của Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng ở đâu?
Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng đăng ký địa chỉ trụ sở tại Tổ 9 thị trấn Vị xuyên, , Tuyên Quang, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Tuyên Quang.
Mã số thuế của Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng là bao nhiêu?
Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng có mã số thuế 5100167675, được cấp ngày 01/01/2002. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của Xí nghiệp xây lắp Sông Hồng là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. (mã ngành F42).
Mã số thuế 5100167675 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 5100167675 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 51 là số phân khoảng; bảy chữ số 0016767 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
