CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP |
| Tên viết tắt | QUANG ANH GROUP MINERAL MINING CO., LTD. |
| Tên tiếng Anh | QUANG ANH GROUP MINERAL MINING COMPANY LIMITED. |
| Tên giao dịch | QUANG ANH GROUP MINERAL MINING CO., LTD. |
| Địa chỉ | Thôn Hợp Hòa, Xã Tân Thanh, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM THỊ YẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 21:33 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP là PHẠM THỊ YẾN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5000922405.
CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP còn hoạt động không?
Mã số thuế 5000922405 của CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (21/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP có mã số thuế 5000922405, được cấp ngày 17/08/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP còn đăng ký tên QUANG ANH GROUP MINERAL MINING COMPANY LIMITED.. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5000922405 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN QUANG ANH GROUP là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã ngành 0810). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 66 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Thanh
37Tổng doanh nghiệp
28Đang hoạt động
9Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH15
Công ty TNHH MTV7
Hợp tác xã5
Trường học / cơ sở giáo dục4
Ủy ban nhân dân3
Cơ quan nhà nước khác1
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST28
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST5
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST1
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "PHẠM THỊ YẾN"
Có tổng cộng 118 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
