CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | YNPT VIET NAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | YNPT VIET NAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | YNPT VIET NAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Địa chỉ | Số 5A, Đường Phạm Hồng Thái, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐƯỜNG LÊ MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 00:27 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 4900945266 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (21/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 4900945266 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4900945266 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 49 là số phân khoảng; bảy chữ số 0094526 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM có mã số thuế 4900945266, được cấp ngày 09/06/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 4900945266 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 00:27 ngày 21/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM còn đăng ký tên YNPT VIET NAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4900945266 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đông Kinh
1.112Tổng doanh nghiệp
498Đang hoạt động
601Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH522
Công ty TNHH MTV328
Công ty cổ phần201
Doanh nghiệp tư nhân12
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)10
Cơ quan nhà nước khác9
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST498
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST225
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký221
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST86
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh69
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký13
