CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 |
| Tên tiếng Anh | DINH LAP 1.1 WIND POWER JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 769 đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHÙNG THÁI CƠ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 30/09/2026 22:26 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 còn đăng ký tên DINH LAP 1.1 WIND POWER JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4900941938 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 là Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo (mã ngành 3511). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 64 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số 769 đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Tam Thanh, Lạng Sơn.
Mã số thuế 4900941938 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4900941938 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 49 là số phân khoảng; bảy chữ số 0094193 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 4900941938 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN GIÓ ĐÌNH LẬP 1.1 được đồng bộ gần nhất lúc 22:26 ngày 30/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tam Thanh
594Tổng doanh nghiệp
209Đang hoạt động
380Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH319
Công ty TNHH MTV154
Công ty cổ phần85
Doanh nghiệp tư nhân16
Trường học / cơ sở giáo dục4
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST209
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký178
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST95
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST65
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh42
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký4
