CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TÂN THÀNH PHÁT 68 |
| Tên tiếng Anh | TAN THANH PHAT 68 SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TÂN THÀNH PHÁT 68 |
| Địa chỉ | Thôn Bắc Lệ, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/11/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/11/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 11:30 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68
Thông tin mã số thuế 4900935589 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 được đồng bộ gần nhất lúc 11:30 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68, mã số thuế 4900935589 và địa chỉ Thôn Bắc Lệ, Xã Tân Thành, Lạng Sơn, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 là NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4900935589.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 còn hoạt động không?
Mã số thuế 4900935589 của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TÂN THÀNH PHÁT 68 có mã số thuế 4900935589, được cấp ngày 19/11/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Thành
29Tổng doanh nghiệp
12Đang hoạt động
17Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH11
Công ty TNHH MTV7
Công ty cổ phần4
Trường học / cơ sở giáo dục3
Hợp tác xã2
Cơ quan nhà nước khác1
Theo tình trạng
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST12
NNT đã được cấp MST12
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG"
Có tổng cộng 221 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
