CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH |
| Tên viết tắt | HOANG MINH CONSTRUCTION AND ACCOUNTING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HOANG MINH CONSTRUCTION AND ACCOUNTING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HOANG MINH CONSTRUCTION AND ACCOUNTING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 25, Bông Lau 1, Khu Đô Thị Phú Lộc I-II, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Kết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 30/09/2026 06:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 4900886878 của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (30/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 4900886878 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4900886878 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 49 là số phân khoảng; bảy chữ số 0088687 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH có mã số thuế 4900886878, được cấp ngày 12/04/2022. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 4900886878 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH được đồng bộ gần nhất lúc 06:28 ngày 30/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG MINH còn đăng ký tên HOANG MINH CONSTRUCTION AND ACCOUNTING SERVICES COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4900886878 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kỳ Lừa
790Tổng doanh nghiệp
383Đang hoạt động
403Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH393
Công ty TNHH MTV216
Công ty cổ phần126
Doanh nghiệp tư nhân21
Hợp tác xã10
Cơ quan nhà nước khác7
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST383
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST166
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký151
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh51
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST35
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Hoàng Văn Kết"
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
