CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG |
| Tên viết tắt | PHU CUONG STEEL |
| Tên tiếng Anh | PHU CUONG STEEL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU CUONG STEEL |
| Địa chỉ | Lô CN1-2-1.1, CCN Tân Phú 1, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VĂN CƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 04:53 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG còn đăng ký tên PHU CUONG STEEL JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4601671641 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG còn hoạt động không?
Mã số thuế 4601671641 của CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (27/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG, mã số thuế 4601671641 và địa chỉ Lô CN1-2-1.1, CCN Tân Phú 1, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 4601671641 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4601671641 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 46 là số phân khoảng; bảy chữ số 0167164 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP PHÚ CƯỜNG là Sản xuất linh kiện điện tử khác (mã ngành 2619). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 66 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trung Thành
260Tổng doanh nghiệp
139Đang hoạt động
121Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH165
Công ty cổ phần59
Hợp tác xã11
Doanh nghiệp tư nhân10
Trường học / cơ sở giáo dục6
Công ty TNHH MTV6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST139
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký52
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST26
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST26
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh17
Doanh nghiệp có người đại diện tên "TRẦN VĂN CƯỜNG"
Có tổng cộng 423 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
