CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS |
| Tên viết tắt | TCS VIET NAM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH CONG VIET NAM TCS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TCS VIET NAM CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 138, TDP 5, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ XUYÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/09/2026 04:53 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS
Thông tin mã số thuế 4601667490 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS được đồng bộ gần nhất lúc 04:53 ngày 27/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS còn đăng ký tên THANH CONG VIET NAM TCS COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4601667490 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS, mã số thuế 4601667490 và địa chỉ Số nhà 138, TDP 5, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (mã ngành 8559). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 84 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THÀNH CÔNG VIỆT NAM TCS là NGUYỄN THỊ XUYÊN theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4601667490.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phổ Yên
463Tổng doanh nghiệp
297Đang hoạt động
166Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH332
Công ty cổ phần93
Doanh nghiệp tư nhân18
Công ty TNHH MTV8
Trường học / cơ sở giáo dục3
Cơ quan nhà nước khác2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST297
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký80
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST46
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh29
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "NGUYỄN THỊ XUYÊN"
Có tổng cộng 172 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thái Nguyên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
