CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | THAI NGUYEN LOGISTICS & REAL ESTATE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THAI NGUYEN LOGISTICS & REAL ESTATE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THAI NGUYEN LOGISTICS & REAL ESTATE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô CN02, Cụm công nghiệp Bảo Lý – Xuân Phương, Xã Phú Bình, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Văn Ký |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 11:35 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN là Đoàn Văn Ký theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4601633597.
CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (mã ngành H5229). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 88 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN, mã số thuế 4601633597 và địa chỉ Lô CN02, Cụm công nghiệp Bảo Lý – Xuân Phương, Xã Phú Bình, Thái Nguyên, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN còn đăng ký tên THAI NGUYEN LOGISTICS & REAL ESTATE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4601633597 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 4601633597 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN & LOGISTICS THÁI NGUYÊN được đồng bộ gần nhất lúc 11:35 ngày 16/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Bình
169Tổng doanh nghiệp
89Đang hoạt động
80Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH103
Công ty cổ phần28
Doanh nghiệp tư nhân12
Cơ quan nhà nước khác10
Hợp tác xã6
Công ty TNHH MTV4
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST89
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký38
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST28
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh10
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đoàn Văn Ký"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Thái Nguyên
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
