CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG |
| Tên viết tắt | PHUC LONG REAL ESTATE BUSINESS .,JSC |
| Tên tiếng Anh | PHUC LONG REAL ESTATE BUSINESS JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 165 Phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ TRUNG HIẾU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/08/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/08/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 17:41 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG còn đăng ký tên PHUC LONG REAL ESTATE BUSINESS JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4601621619 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 4601621619 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG được đồng bộ gần nhất lúc 17:41 ngày 21/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG có mã số thuế 4601621619, được cấp ngày 08/08/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Mã số thuế 4601621619 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4601621619 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 46 là số phân khoảng; bảy chữ số 0162161 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG còn hoạt động không?
Mã số thuế 4601621619 của CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN PHÚC LONG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (21/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Láng
4.195Tổng doanh nghiệp
1.866Đang hoạt động
2.305Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.233
Công ty cổ phần1.691
Công ty TNHH MTV79
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)42
Văn phòng đại diện28
Doanh nghiệp tư nhân20
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.854
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.054
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST954
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh221
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST76
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký19
Doanh nghiệp có người đại diện tên "ĐỖ TRUNG HIẾU"
Có tổng cộng 62 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
