CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM |
| Tên viết tắt | TRUONGTHANGFARM.,JSC |
| Tên giao dịch | TRUONGTHANGFARM.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Trà Co 2, Xã Phước Tiến(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Liao Văn Chương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 14:35 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM, mã số thuế 4500664542 và địa chỉ Thôn Trà Co 2, Xã Phước Tiến(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 4500664542 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4500664542 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 45 là số phân khoảng; bảy chữ số 0066454 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. (mã ngành A0150). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 163 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM có mã số thuế 4500664542, được cấp ngày 12/12/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG THĂNG FARM là Liao Văn Chương theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4500664542.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Liao Văn Chương"
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Khánh Hoà
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
