CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ

Mã số thuế4500663147
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ
Tên viết tắtTRAN VU MECHANICAL ELECTRICAL AND PIPING COMPANY LIMITED
Tên tiếng AnhTRAN VU MECHANICAL ELECTRICAL AND PIPING COMPANY LIMITED
Tên giao dịchTRAN VU MECHANICAL ELECTRICAL AND PIPING COMPANY LIMITED
Địa chỉ217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam.
Người đại diện Trần Duy Mân
Ngày cấp GCN ĐKKD15/09/2023
Ngày bắt đầu hoạt động15/09/2023
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu12/10/2026 09:26
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

F4321Lắp đặt hệ thống điện
A0111Trồng lúa
A0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114Trồng cây mía
A0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116Trồng cây lấy sợi
A0117Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119Trồng cây hàng năm khác
A0121Trồng cây ăn quả
A0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0123Trồng cây điều
A0124Trồng cây hồ tiêu
A0125Trồng cây cao su
A0126Trồng cây cà phê
A0127Trồng cây chè
A0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129Trồng cây lâu năm khác
A0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149Chăn nuôi khác
A0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164Xử lý hạt giống để nhân giống
A0220Khai thác gỗ
A0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311Khai thác thủy sản biển
A0312Khai thác thủy sản nội địa
A0321Nuôi trồng thủy sản biển
A0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
B0510Khai thác và thu gom than cứng
B0520Khai thác và thu gom than non
B0610Khai thác dầu thô
B0620Khai thác khí đốt tự nhiên
B0710Khai thác quặng sắt
B0730Khai thác quặng kim loại quý hiếm
B0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B0891Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
B0892Khai thác và thu gom than bùn
B0893Khai thác muối
B0899Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C1030Chế biến và bảo quản rau quả
C1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061Xay xát và sản xuất bột thô
C1071Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072Sản xuất đường
C1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076Sản xuất chè
C1077Sản xuất cà phê
C1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C1102Sản xuất rượu vang
C1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1311Sản xuất sợi
C1312Sản xuất vải dệt thoi
C1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430Sản xuất trang phục đan móc
C1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520Sản xuất giày, dép
C1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811In ấn
C1812Dịch vụ liên quan đến in
C1820Sao chép bản ghi các loại
C3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
E3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700Thoát nước và xử lý nước thải
E3811Thu gom rác thải không độc hại
E3812Thu gom rác thải độc hại
E3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830Tái chế phế liệu
E3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F4101Xây dựng nhà để ở
F4102Xây dựng nhà không để ở
F4212Xây dựng công trình đường bộ
F4221Xây dựng công trình điện
F4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229Xây dựng công trình công ích khác
F4291Xây dựng công trình thủy
F4292Xây dựng công trình khai khoáng
F4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311Phá dỡ
F4312Chuẩn bị mặt bằng
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590Cơ sở lưu trú khác
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629Dịch vụ ăn uống khác
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
L6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
N7710Cho thuê xe có động cơ
N7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
N7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7740Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N7810Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
N7911Đại lý lữ hành
N7912Điều hành tua du lịch
N7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8110Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
N8121Vệ sinh chung nhà cửa
N8130Dịch vụ cảnh quan
S9411Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
S9412Hoạt động của các hội nghề nghiệp
S9420Hoạt động của công đoàn
S9499Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
S9521Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S9522Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
S9523Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
S9524Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
S9529Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ, mã số thuế 4500663147 và địa chỉ 217 Trường Chinh, Khu phố 11, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ là Trần Duy Mân theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4500663147.
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ còn hoạt động không?
Mã số thuế 4500663147 của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (12/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ có mã số thuế 4500663147, được cấp ngày 15/09/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN TRẦN VŨ còn đăng ký tên TRAN VU MECHANICAL ELECTRICAL AND PIPING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4500663147 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ninh Chử

209Tổng doanh nghiệp
106Đang hoạt động
103Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác46
Xây Dựng29
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống25
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản25
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ14
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo13

Theo loại hình

Công ty TNHH130
Công ty cổ phần22
Công ty TNHH MTV19
Cơ quan nhà nước khác10
Doanh nghiệp tư nhân8
Trường học / cơ sở giáo dục4

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST105
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST41
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký32
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST19
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh11
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Trần Duy Mân"

Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CƠ – ĐIỆN LẠNH TRẦN VŨ

Mã số thuế:4500619726
Số 199A Ngô Gia Tự, Phường Thanh Sơn (Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam.

Doanh Nghiệp Tư Nhân Hai Hai Tám

Mã số thuế:3602450604
C33, Kp 1, P.Bửu long, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ