CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI |
| Địa chỉ | 795 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 07:56 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| 8693 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI ở đâu?
CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI đăng ký địa chỉ trụ sở tại 795 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi.
CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI còn hoạt động không?
Mã số thuế 4300929181 của CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (21/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 4300929181 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4300929181 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 43 là số phân khoảng; bảy chữ số 0092918 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 1 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI có mã số thuế 4300929181, được cấp ngày 02/06/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 4300929181 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH XUẤT KHẨU THƯƠNG MẠI AN HẢI QUẢNG NGÃI được đồng bộ gần nhất lúc 07:56 ngày 21/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trương Quang Trọng
658Tổng doanh nghiệp
356Đang hoạt động
302Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH340
Công ty TNHH MTV214
Công ty cổ phần55
Doanh nghiệp tư nhân28
Hợp tác xã8
Ủy ban nhân dân2
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST355
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST173
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST54
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký38
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh37
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ngãi
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
