CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SCV VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE COMPANY LIMITE |
| Tên tiếng Anh | SCV VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SCV VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE COMPANY LIMITE |
| Địa chỉ | 99 Lê Trung Đình, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Khánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 05:25 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J58130 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| R91010 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| R91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM
Mã số thuế 4300809984 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4300809984 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 43 là số phân khoảng; bảy chữ số 0080998 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 4 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM, mã số thuế 4300809984 và địa chỉ 99 Lê Trung Đình, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 4300809984 của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM còn đăng ký tên SCV VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4300809984 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SCV VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại 99 Lê Trung Đình, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cẩm Thành
1.797Tổng doanh nghiệp
851Đang hoạt động
946Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH809
Công ty TNHH MTV582
Công ty cổ phần199
Doanh nghiệp tư nhân141
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)20
Cơ quan nhà nước khác10
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST851
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST628
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký147
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh114
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST57
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Văn Khánh"
Có tổng cộng 563 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ngãi
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
