CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP |
| Địa chỉ | 27f, 333 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/10/2026 15:28 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP
Mã số thuế 4202058497 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4202058497 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 42 là số phân khoảng; bảy chữ số 0205849 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP là Trồng cây hàng năm khác (mã ngành 0119). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 88 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP có mã số thuế 4202058497, được cấp ngày 19/05/2026. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP ở đâu?
CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP đăng ký địa chỉ trụ sở tại 27f, 333 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Nam Nha Trang, Khánh Hoà.
Thông tin mã số thuế 4202058497 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP được đồng bộ gần nhất lúc 15:28 ngày 13/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Nha Trang
3.011Tổng doanh nghiệp
1.631Đang hoạt động
1.365Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH2.406
Công ty cổ phần331
Công ty TNHH MTV127
Doanh nghiệp tư nhân109
Hợp tác xã9
Trường học / cơ sở giáo dục5
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.631
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký550
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST540
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh201
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký14
