CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH |
| Tên viết tắt | QUANG MINH INVESTMENT TM AND DEVELOPMENT DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUANG MINH INVESTMENT TM AND DEVELOPMENT DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 104, Đường Hòn Nghê, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:32 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| D3511 | Sản xuất điện. |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0893 | Khai thác muối |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH, mã số thuế 4201915406 và địa chỉ Số 104, Đường Hòn Nghê, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH là Vũ Thị Hạnh theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 4201915406.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH còn hoạt động không?
Mã số thuế 4201915406 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH có mã số thuế 4201915406, được cấp ngày 11/12/2020. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ PHÁT TRIỂN DV QUANG MINH còn đăng ký tên QUANG MINH INVESTMENT TM AND DEVELOPMENT DV COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4201915406 đều cho ra cùng một kết quả.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Nha Trang
1.993Tổng doanh nghiệp
935Đang hoạt động
1.047Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.595
Công ty cổ phần158
Công ty TNHH MTV109
Doanh nghiệp tư nhân90
Trường học / cơ sở giáo dục11
Hợp tác xã6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST935
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký443
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST416
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh132
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST56
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Vũ Thị Hạnh"
Có tổng cộng 86 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Khánh Hoà
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
