CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL
| Tên tiếng Việt | CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL |
| Tên viết tắt | QUANG BINH BRANCH - VINPEARL JSC |
| Tên tiếng Anh | QUANG BINH BRANCH - VINPEARL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | QUANG BINH BRANCH - VINPEARL JSC |
| Địa chỉ | Đường Quách Xuân Kỳ, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thị Phương Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/10/2026 16:43 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| I5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| K64190 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M73100 | Quảng cáo |
| M75000 | Hoạt động thú y |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
Câu hỏi thường gặp về CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL
CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (mã ngành I5510). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 65 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Xuất hóa đơn cho CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL, mã số thuế 4200456848-022 và địa chỉ Đường Quách Xuân Kỳ, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL còn đăng ký tên QUANG BINH BRANCH - VINPEARL JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4200456848-022 đều cho ra cùng một kết quả.
Thông tin mã số thuế 4200456848-022 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL được đồng bộ gần nhất lúc 16:43 ngày 14/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế của CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL là bao nhiêu?
CHI NHÁNH QUẢNG BÌNH - CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL có mã số thuế 4200456848-022, được cấp ngày 08/03/2018. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đồng Hới
2.598Tổng doanh nghiệp
1.283Đang hoạt động
1.314Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.948
Công ty cổ phần305
Doanh nghiệp tư nhân119
Cơ quan nhà nước khác53
Công ty TNHH MTV50
Chưa phân loại25
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.282
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký913
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST205
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh127
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST69
NNT đang hoạt động (áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đủ thông tin đăng ký thuế)1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Võ Thị Phương Thảo"
Có tổng cộng 55 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
