CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | S – SERVICES |
| Tên tiếng Anh | S-SERVICES VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | S – SERVICES |
| Địa chỉ | Số 14 Đường Đặng Huy Trứ, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/10/2026 07:51 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM còn đăng ký tên S-SERVICES VIET NAM COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 4101674210 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế 4101674210 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4101674210 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 41 là số phân khoảng; bảy chữ số 0167421 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM là Hoạt động dịch vụ trồng trọt (mã ngành 0161). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 33 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Thông tin mã số thuế 4101674210 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM được đồng bộ gần nhất lúc 07:51 ngày 08/10/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 4101674210 của CÔNG TY TNHH S-SERVICES VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/10/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Quy Nhơn
2.830Tổng doanh nghiệp
1.221Đang hoạt động
1.597Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Gia Lai: 22.509 doanh nghiệp, trong đó 11.341 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH1.975
Doanh nghiệp tư nhân332
Công ty cổ phần201
Công ty TNHH MTV154
Cơ quan nhà nước khác52
Chưa phân loại21
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST1.220
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST833
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký578
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh105
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST81
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký9
