CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM |
| Tên viết tắt | T&T DONG QUANG NAM HIGH TECHNOLOGY AND AGRICUTURE LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | T&T DONG QUANG NAM HIGH TECHNOLOGY AND AGRICUTURE LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | T&T DONG QUANG NAM HIGH TECHNOLOGY AND AGRICUTURE LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | 233 Trần Nhân Tông, Phường Vĩnh Điện(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Công Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/09/2026 06:03 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại 233 Trần Nhân Tông, Phường Vĩnh Điện(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Đà Nẵng.
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 4001232265 của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (26/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 4001232265 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 4001232265 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 40 là số phân khoảng; bảy chữ số 0123226 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM có mã số thuế 4001232265, được cấp ngày 20/05/2021. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 4001232265 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO T&T ĐÔNG QUẢNG NAM được đồng bộ gần nhất lúc 06:03 ngày 26/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Công Bình"
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Đà Nẵng
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
